Glycerine 2
  • Glycerine 3
  • glycerine-malaysia-packing-2
  • glycerine-malaysia-packing-1
  • glycerine-malaysia-packing-4

Bán Glyxerin, Glycerine, C3H8O3, Glyxerine, C3H5(OH)3, Glycerin, Glycerol


Mua bán Glyxerin, Glycerine, C3H8O3, Glyxerine, C3H5(OH)3, Glycerin, Glycerol


Liên hệ để có giá tốt

Bán Glyxerin. Bán Glycerine. Bán C3H8O3. Bán Glyxerine. Bán C3H5(OH)3. Bán Glycerin. Bán Glycerol. Mua Glyxerin ở đâu.Mua Glycerine ở đâu.Mua C3H8O3 ở đâu.Mua Glyxerine ở đâu.Mua C3H5(OH)3 ở đâu.Mua Glycerin ở đâu.Mua Glycerol ở đâu.Giá rẻ, giá tốt, giá cả cạnh tranh. Bán và vận chuyển hàng toàn quốc.


GLYXERIN – C3H8O3

Tên hóa học: Glyxerin
Công thức phân tử: C3H8O3
Công thức cấu tạo: CH2OHCHOHCH2OH
CAS Registry Number: 56-81-5
Khối lượng phân tử: 92.09
Thành phần: C 39.13%, H 8.76%, O 52.12%
Các tên thường gọi khác là: 1,2,3-Propanetriol; Glycerin; Glycerine; Trihydroxypropane; Incorporation factor; IFP; Bulbold; Cristal; Ophthalgan; Glycerol.
Xuất xứ: Malaysia, Indonesia.
Quy cách đóng phuy: tịnh 250 kg/phuy

Danh mục: Từ khóa: ,

Mô tả sản phẩm

Bán Glyxerin. Bán Glycerine. Bán C3H8O3. Bán Glyxerine. Bán C3H5(OH)3. Bán Glycerin. Bán Glycerol. Mua Glyxerin ở đâu. Cần bán Glyxerin. Cần mua Glyxerin. Kinh doanh Glyxerin. Cung cấp Glyxerin.Mua Glycerine ở đâu. Cần bán Glycerine. Cần mua Glycerine. Kinh doanh Glycerine. Cung cấp Glycerine.Mua C3H8O3 ở đâu. Cần bán C3H8O3. Cần mua C3H8O3. Kinh doanh C3H8O3. Cung cấp C3H8O3.Mua Glyxerine ở đâu. Cần bán Glyxerine. Cần mua Glyxerine. Kinh doanh Glyxerine. Cung cấp Glyxerine.Mua C3H5(OH)3 ở đâu. Cần bán C3H5(OH)3. Cần mua C3H5(OH)3. Kinh doanh C3H5(OH)3. Cung cấp C3H5(OH)3.Mua Glycerin ở đâu. Cần bán Glycerin. Cần mua Glycerin. Kinh doanh Glycerin. Cung cấp Glycerin.Mua Glycerol ở đâu. Cần bán Glycerol. Cần mua Glycerol. Kinh doanh Glycerol. Cung cấp Glycerol.Liên hệ để có giá rẻ, giá tốt, giá cả cạnh tranh.


Đánh giá

Glyxerin | Glycerine | C3H8O3 | Glyxerine | C3H5(OH)3 | Glycerin | Glycerol
4.7 (93.85%)
13 bình chọn

©VPO.VN

GLYXERIN – C3H8O3

Tên hóa học: Glyxerin
Công thức phân tử: C3H8O3
Công thức cấu tạo: CH2OHCHOHCH2OH
CAS Registry Number: 56-81-5
Khối lượng phân tử: 92.09
Thành phần: C 39.13%, H 8.76%, O 52.12%
Các tên thường gọi khác là: 1,2,3-Propanetriol; Glycerin; Glycerine; Trihydroxypropane; Incorporation factor; IFP; Bulbold; Cristal; Ophthalgan; Glycerol.
Xuất xứ: Malaysia, Indonesia.
Quy cách đóng phuy: tịnh 250 kg/phuy

Các ứng dụng chính của Glycerine là:

  • Glycerol được sử dụng làm dung môi, chất hút ẩm, chất làm mềm, chất tạo ngọt…
  • Glycerol còn được dùng trong sản xuất Nitroglycerol, mỹ phẩm, dược phẩm, xà phòng, mực in…
  • Glycerol được dùng trong chế biến thực phẩm.

Thông tin thêm

Ngoại quan

Là chất lỏng không màu, không mùi, vị ngọt có tính hút ẩm.

Quy cách / Đóng gói

Net 250kg/thùng

Ứng dụng

Hóa chất được sử dụng rộng rãi trong dược phẩm, thực phẩm, nghành thuốc lá và sản xuất sơn, dệp nhuộm…

Xuất xứ

Indonesia, Malaysia

Đánh giá

  1. :

    Xin bg 10 phuy?

    • :

      Mời bạn liên hệ KD theo số: 0966979648

  2. :

    Xin bg 10 phuy giao tại Ninh Hiệp?!

    • :

      Mời bạn ktra email và đặt hàng sớm! Xin cảm ơn bạn nha!

  3. :

    Xin bg 1 phuy?!

    • :

      Bạn vui lòng kiểm tra mail để nhận báo giá. Thanks

Thêm đánh giá

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *