Triethanol Amine
  • TEA Malaysia P2
  • TEA Malaysia P3
  • TEA Malaysia P1

Bán Triethanol Amin | TEA | Bán C6H15NO3 | Triethanolamine | Hóa chất trợ nghiền TEA | Chất trợ nghiền TEA | Trợ nghiền xi măng TEA | Triethanol Amine | Trietanol Amin


Mua bán Triethanol Amin | TEA | Bán C6H15NO3 | Triethanolamine | Hóa chất trợ nghiền TEA | Chất trợ nghiền TEA | Trợ nghiền xi măng TEA | Triethanol Amine | Trietanol Amin


Liên hệ để có giá tốt

Bán Triethanol Amin. Bán TEA. Bán C6H15NO3. Bán Triethanolamine. Bán Hóa chất trợ nghiền TEA. Bán Chất trợ nghiền TEA. Bán Trợ nghiền xi măng TEA. Bán Triethanol Amine. Bán Trietanol Amin. Mua Triethanol Amin ở đâu.Mua TEA ở đâu.Mua C6H15NO3 ở đâu.Mua Triethanolamine ở đâu.Mua Hóa chất trợ nghiền TEA ở đâu.Mua Chất trợ nghiền TEA ở đâu.Mua Trợ nghiền xi măng TEA ở đâu.Mua Triethanol Amine ở đâu.Mua Trietanol Amin ở đâu.Giá rẻ, giá tốt, giá cả cạnh tranh. Bán và vận chuyển hàng toàn quốc.


TRIETHANOLAMINE – TEA

Tên hóa học: Triethanol Amin, TEA
Công thức phân tử: C6H15NO3
Các tên gọi khác: 2,2,2-Trihydroxytriethylamine; TEA; 2,2′,2”-Nitrilotriethanol; Triethanolamin; Tris(beta-hydroxyethyl)amine; Trolamine; Daltogen; Nitrilotriethanol; Sterolamide; Tri(hydroxyethyl)amine; Triethanolamin; Tris(2-hydroxyethyl)amine; 2,2′,2”-Nitrilotriethanol; 2,2′,2”-Nitrilotris(ethanol); Nitrilo-2,2′,2″-triethanol; 2,2,2-Nitrilotriethanol; 2,2′,2″-Nitrilotriethanol; Nitrilo-2,2′,2”-triethanol; 2,2′,2”-trihydroxy Triethylamine; Triethylolamine; Trihydroxytriethylamine; Tris(beta-hydroxyethyl)amine
CAS No.: 102-71-6
Ngoại quan: Là chất lỏng trong suốt.
Hàm lượng: 99% MIN
Xuất xứ: Thailand, Malaysia, Indonesia
Quy cách đóng gói: 232 kg/phuy; 220 kg/phuy

Mô tả sản phẩm

Bán Triethanol Amin. Bán TEA. Bán C6H15NO3. Bán Triethanolamine. Bán Hóa chất trợ nghiền TEA. Bán Chất trợ nghiền TEA. Bán Trợ nghiền xi măng TEA. Bán Triethanol Amine. Bán Trietanol Amin. Mua Triethanol Amin ở đâu. Cần bán Triethanol Amin. Cần mua Triethanol Amin. Kinh doanh Triethanol Amin. Cung cấp Triethanol Amin. Tìm mua Triethanol Amin. Mua TEA ở đâu. Cần bán TEA. Cần mua TEA. Kinh doanh TEA. Cung cấp TEA. Tìm mua TEA. Mua C6H15NO3 ở đâu. Cần bán C6H15NO3. Cần mua C6H15NO3. Kinh doanh C6H15NO3. Cung cấp C6H15NO3. Tìm mua C6H15NO3. Mua Triethanolamine ở đâu. Cần bán Triethanolamine. Cần mua Triethanolamine. Kinh doanh Triethanolamine. Cung cấp Triethanolamine. Tìm mua Triethanolamine. Mua Hóa chất trợ nghiền TEA ở đâu. Cần bán Hóa chất trợ nghiền TEA. Cần mua Hóa chất trợ nghiền TEA. Kinh doanh Hóa chất trợ nghiền TEA. Cung cấp Hóa chất trợ nghiền TEA. Tìm mua Hóa chất trợ nghiền TEA. Mua Chất trợ nghiền TEA ở đâu. Cần bán Chất trợ nghiền TEA. Cần mua Chất trợ nghiền TEA. Kinh doanh Chất trợ nghiền TEA. Cung cấp Chất trợ nghiền TEA. Tìm mua Chất trợ nghiền TEA. Mua Trợ nghiền xi măng TEA ở đâu. Cần bán Trợ nghiền xi măng TEA. Cần mua Trợ nghiền xi măng TEA. Kinh doanh Trợ nghiền xi măng TEA. Cung cấp Trợ nghiền xi măng TEA. Tìm mua Trợ nghiền xi măng TEA. Mua Triethanol Amine ở đâu. Cần bán Triethanol Amine. Cần mua Triethanol Amine. Kinh doanh Triethanol Amine. Cung cấp Triethanol Amine. Tìm mua Triethanol Amine. Mua Trietanol Amin ở đâu. Cần bán Trietanol Amin. Cần mua Trietanol Amin. Kinh doanh Trietanol Amin. Cung cấp Trietanol Amin. Tìm mua Trietanol Amin. Liên hệ để có giá rẻ, giá tốt, giá cả cạnh tranh.


Triethanol Amin | TEA | Bán C6H15NO3 | Triethanolamine | Hóa chất trợ nghiền TEA | Chất trợ nghiền TEA | Trợ nghiền xi măng TEA | Triethanol Amine | Trietanol Amin
4.8 (96%)
5 bình chọn

TRIETHANOLAMINE – TEA

Tên hóa học: Triethanol Amin, TEA
Công thức phân tử: C6H15NO3
Các tên gọi khác: 2,2,2-Trihydroxytriethylamine; TEA; 2,2′,2”-Nitrilotriethanol; Triethanolamin; Tris(beta-hydroxyethyl)amine; Trolamine; Daltogen; Nitrilotriethanol; Sterolamide; Tri(hydroxyethyl)amine; Triethanolamin; Tris(2-hydroxyethyl)amine; 2,2′,2”-Nitrilotriethanol; 2,2′,2”-Nitrilotris(ethanol); Nitrilo-2,2′,2″-triethanol; 2,2,2-Nitrilotriethanol; 2,2′,2″-Nitrilotriethanol; Nitrilo-2,2′,2”-triethanol; 2,2′,2”-trihydroxy Triethylamine; Triethylolamine; Trihydroxytriethylamine; Tris(beta-hydroxyethyl)amine
CAS No.: 102-71-6
Ngoại quan: Là chất lỏng trong suốt.
Hàm lượng: 99% MIN
Xuất xứ: Thailand, Malaysia, Indonesia
Quy cách đóng gói: 232 kg/phuy; 220 kg/phuy

CÁC ỨNG DỤNG CHÍNH CỦA TEA LÀ:
Được sử dụng làm chất cân bằng độ pH trong nhiều loại mỹ phẩm khác nhau – từ kem dưỡng da, gel mắt, dầu gội, bọt cạo râu v.v…
Một công dụng chung khác của TEA là tạo phức với các ion Al trong trong dung dịch. Phản ứng này thường kết hợp với EDTA tạo nên các phức ion kim loại bền vững.
TEA còn được dùng làm chất phụ gia hữu cơ (Tỉ lệ 0.1% khối lượng) trong quá trình nghiền clinker.
Là thành phần trong thuốc nhỏ tai (triethanolamine polypeptide oleate)

Thông tin thêm

Công thức hóa học

C6H15NO3

Quy cách / Đóng gói

232kgphuy

Tên hóa học

Triethanol Amin, TEA

Xuất xứ

Malaysia, Thái Lan

Đánh giá

  1. :

    CHÀO QUÝ CÔNG TY. MÌNH Ở BÊN CTY SẢN XUÂT DƯNG MÔI HÓA CHẤT. DO THIẾU HÀNG NÊN MÌNH CẦN MUA LẠI CỦA QUÝ CÔNG TY SỐ LƯỢNG 5 TẤN. QUÝ CÔNG TY CÓ THỂ BÁO GIÁ CHO MÌNH DC KO. THAN KS QUÝ CÔNG TY

    • :

      Xin bạn cho biết yêu cầu về xuất xứ. Hóa chất Hải âu chúng tôi bán TEA nhiều chủng loại. Xin cảm ơn bạn!

Thêm đánh giá

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *