Tên hóa học: N-DIMETHYLFORMAMIDE
CTHH: (CH3)2NC(O)H
Tên thường gọi: DIMETHYLFORMAMIDE, N-DIMETHYLFORMAMIDE
Quy cách: 190 Kg/Phi
Xuất xứ: Trung Quốc
Ứng dụng: Làm dung môi cho nhiều hợp chất hữu cơ.
GIÁ: LIÊN HỆ
Tên hóa học: N-DIMETHYLFORMAMIDE
CTHH: (CH3)2NC(O)H
Tên thường gọi: DIMETHYLFORMAMIDE, N-DIMETHYLFORMAMIDE
Quy cách: 190 Kg/Phi
Xuất xứ: Trung Quốc
Ứng dụng: Làm dung môi cho nhiều hợp chất hữu cơ.
Gọi ngay Ngọc Anh 0983 56 56 28 để được tư vấn giá tốt nhất
Tên hóa học: N-DIMETHYLFORMAMIDE
CTHH: (CH3)2NC(O)H
Tên thường gọi: DIMETHYLFORMAMIDE, N-DIMETHYLFORMAMIDE
Quy cách: 190 Kg/Phi
Xuất xứ: Trung Quốc
Ứng dụng: Làm dung môi cho nhiều hợp chất hữu cơ.
| Tên hóa học | N-DIMETHYLFORMAMIDE |
|---|---|
| Công thức hóa học | (CH3)2NC(O)H |
| Tên thường gọi | DIMETHYLFORMAMIDE, N-DIMETHYLFORMAMIDE |
| Ứng dụng | Làm dung môi cho nhiều hợp chất hữu cơ. |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
Selling chemicals DIMETHYLFORMAMIDE | N-DIMETHYLFORMAMIDE | DIMETHYL FORMAMIDE | N-DIMETHYL FORMAMIDE
Supplying chemicals DIMETHYLFORMAMIDE | N-DIMETHYLFORMAMIDE | DIMETHYL FORMAMIDE | N-DIMETHYL FORMAMIDE
HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP
HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP
Tetramethyl Thiuram Monosulfide | Accelerator TMTMP | Hóa chất ngành cao su
HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP
HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP
Lead Acetate | Pb(CH3COO)2 | Chì Axetat | Chì Axetate | Lead Acetate Trihydrate
HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP
Butylated Hydroxy Toluene | IONOL BHT | BHT | 2,6-Di-Tert-butyl-p-cresol
HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP
Nhũ Nhôm | Aluminum Powder | Aluminium Powder | Bột nhũ nhôm | Bột nhôm