Tên hóa học: bạc nitrat
tên khác: Silver(I) nitrate, Silver nitrate, Nitric acid silver(1+) salt
Công thức: AgNO3
Ngoại quan: Tinh thể mầu trắng
Đóng gói: 500g/lọ – 1kg/lọ
Xuất xứ: Trung Quốc
• Được sử dụng trong mạ, nguyên liệu quan trọng để sản xuất chất xúc tác, in ấn, chất ăn mòn trong y học, thuốc nhuộm tóc, là tác nhân phân tích, tổng hợp các chất hữu cơ, các hợp chất bạc khác.
Bạc Nitrat | Silver(I) Nitrate | Silver Nitrate | AgNO3 | Bạc Nitorat
GIÁ: LIÊN HỆ
Tên hóa học: bạc nitrat
tên khác: Silver(I) nitrate, Silver nitrate, Nitric acid silver(1+) salt
Công thức: AgNO3
Ngoại quan: Tinh thể mầu trắng
Đóng gói: 500g/lọ – 1kg/lọ
Xuất xứ: Trung Quốc
• Được sử dụng trong mạ, nguyên liệu quan trọng để sản xuất chất xúc tác, in ấn, chất ăn mòn trong y học, thuốc nhuộm tóc, là tác nhân phân tích, tổng hợp các chất hữu cơ, các hợp chất bạc khác.
Gọi ngay Ngọc Anh 0983 56 56 28 để được tư vấn giá tốt nhất
| Công thức hóa học | AgNO3 |
|---|---|
| Tên thường gọi | Nitric acid silver(1+) salt, Silver nitrate, silver(I) nitrate |
| Ngoại quan | Tinh thể màu trắng |
| Tên hóa học | Bạc nitrat |
| Ứng dụng | Được sử dụng trong mạ, nguyên liệu quan trọng để sản xuất chất xúc tác, in ấn, chất ăn mòn trong y học, thuốc nhuộm tóc, là tác nhân phân tích, tổng hợp các chất hữu cơ, các hợp chất bạc khác. |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
Selling chemicals Bạc Nitrat | Silver(I) Nitrate | Silver Nitrate | AgNO3 | Bạc Nitorat
Supplying chemicals Bạc Nitrat | Silver(I) Nitrate | Silver Nitrate | AgNO3 | Bạc Nitorat
Sản phẩm tương tự
HÓA CHẤT THÍ NGHIỆM
Iso Propyl Myristate | IPM | Palmester 1512 | Hóa chất Mỹ Phẩm
HÓA CHẤT THÍ NGHIỆM
HÓA CHẤT THÍ NGHIỆM
HÓA CHẤT THÍ NGHIỆM
Ta2O5 | Tantalum Pentoxide | Tantalum Pentoxit | Tantalum Oxide | Tantalum Oxit





